
Học thêm 5 hoạt động: thả diều, ăn sáng, ăn trưa, ăn tối, đi ngủ. Sau like / likes / don't like, động từ thêm -ing: fly → flying, have → having, go → going. Phần nghe và phần nói biết kết quả ngay; các bài khác em làm hết rồi bấm “Nộp bài cho cô” ở cuối trang nhé!
Ôn câu của phần 1 (take photos, ride a bike, watch TV…).
Bấm vào thẻ để nghe từ. Rồi nghe và chọn nghĩa đúng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng. Nhớ: I / We / They like, nhưng He / She likes.
Nghe và chọn đúng tranh a, b hoặc c. Phần nghe biết đúng/sai ngay.
Đọc và bấm chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
Nghe và gõ 1 từ còn thiếu vào ô trống. Có thể nghe chậm.
🐢 nghe chậm → 🔊 nghe thường → 🎤 nói theo. Mỗi câu chấm 2 lần, lấy lần cao hơn.
Nghe Leo hỏi rồi tự nói cả câu. Nói sai 2 lần thì máy cho nghe câu mẫu để luyện.
Làm lại bao nhiêu lần cũng được. Mục tiêu: bài tập từ 90% trở lên.